08:47 ICTThứ Tư, 01/04/2020
Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
MICCO tập trung trọng tâm cho công tác phát triển thị trường
Thứ Năm, ngày 06/02/2020

Năm 2020, với thị trường VLNCN, tiền chất, ở thị trường trong nước, Tổng công ty công nghiệp Hoá chất mỏ - Vinacomin (MICCO) sẽ tăng cường hợp tác với các đơn vị trong TKV và các bạn hàng truyền thống; giữ vững thị trường hiện có, không để giảm thị phần.

Các đơn vị chú ý dự báo thị trường, thường xuyên nắm bắt, cập nhật thông tin khách hàng, giá cả, hàng hóa, vật tư… từ đó chủ động xử lý kịp thời, đồng thời báo cáo Tổng công ty xem xét giải quyết. Với thị trường ngoài nước, MICCO mở rộng thị trường xuất khẩu thuốc nổ và tiền chất nổ sang các thị trường khu vực, tập trung thị trường lớn; khai thác thị trường truyền thống và phát triển thị trường xuất khẩu nhằm phát huy tối đa công suất và hiệu quả các dây chuyền sản xuất.

Để phát triển thị trường dịch vụ khai thác mỏ, MICCO tăng cường triển khai các khâu trong dịch vụ khai thác mỏ đúng quy trình, khoa học; thường xuyên cập nhật, rà soát, bổ sung phương án phát triển của từng đơn vị đảm bảo tính khả thi; tạo lập kênh phân phối đến sản phẩm cuối cùng, đấu thầu khai thác mỏ hoặc thuê mỏ để khai thác nhằm nâng cao năng lực, tạo ra thế mạnh cho Tổng công ty công nghiệp Hoá chất mỏ - Vinacomin.

Ngoài ra, MICCO tích cực phát triển thị trường kinh doanh ngoài VLNCN. Cụ thể, phát huy tiêu thụ Alumin, hydrat, hóa chất, dầu các loại, phấn đấu tiêu thụ ≥ 2.000 tấn phân bón CAN; hình thành, phát triển kênh phân phối vật liệu xây dựng; tăng cường, mở rộng kinh doanh vật tư, thiết bị. Tiếp tục tìm kiếm khách hàng, mở rộng mạng lưới kinh doanh, xác định rõ thị trường - khách hàng mục tiêu. Duy trì, tạo động lực tăng trưởng kinh doanh vật tư, hóa chất, hàng hóa với các đối tác truyền thống trong các đơn vị Quốc phòng, Tập đoàn TKV, các đối tác có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp...

Giá vàng

Loại Mua Bán
Vàng miếng SJC 46,950 47,800
Vàng ép vỉ Hưng Thịnh Vượng 44,500 45,900

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 69.00 -2.38%
Đồng USD/lb 2.2365 3.76%
Chì USD/tấn 1,693.50 0.00%
Aluminum USD/tấn 1,530.50 -0.97%
Thiếc USD/tấn 14,500.00 1.68%
Kẽm USD/tấn 1,872.00 -0.32%
Nickel USD/tấn 11,264.00 -0.30%

Các đơn vị thành viên