00:17 ICTThứ Hai, 26/09/2022 THI ĐUA LẬP THÀNH TÍCH CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 15 NĂM NGÀY THÀNH LẬP ĐẢNG BỘ TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM (25/5/2007 - 25/5/2022)!
Tập đoàn CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
vietnam national coal - mineral industries holding corporation limited
Quảng Ninh tăng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Thứ Tư, ngày 28/12/2011

UBND tỉnh Quảng Ninh vừa ban hành Quyết định số 4051/2011/QĐ–UBND về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, sẽ được thực hiện từ ngày 1/1/2012.

Theo đó, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh sẽ chia thành 2 loại gồm quặng khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.

Mức thu thấp nhất đối với loại quặng khoáng sản kim loại sẽ là 30.000 đồng/tấn và mức thu cao nhất sẽ là 270.000 đồng/tấn. Cụ thể, quặng vàng, quặng bạch kim, quặng bạc, thiếc, chì, kẽm có mức phí là 270.000 đồng/tấn; phí bảo vệ môi trường đối với khai thác quặng sắt là 60.000 đồng/tấn và các loại quặng khoáng sản kim loại khác là 30.000 đồng/tấn.

Như vậy, so với quy định hiện hành tại Quyết định 291/2009/QĐ-UBND, mức phí bảo vệ môi trường với khai thác quặng thiếc, chì, kẽm tăng từ 180.000 đồng/tấn lên 270.000 đồng/tấn, đối với quặng sắt, tăng từ 40.000 đồng/tấn lên 60.000 đồng/tấn...

Đối với khoáng sản không kim loại, phí bảo vệ môi trường đối với khai thác quặng đá quý như kim cương, ru-bi, sa-phia, thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam... là 70.000 đồng/tấn. Hoạt động khai thác than gồm than nâu, than mỡ, than antraxit và các loại than khác chịu phí bảo vệ môi trường 10.000 đồng/tấn trong khi hiện nay quy định phí bảo vệ môi trường đối với các loại than từ 2.000 đến 6.000 đồng/tấn...

Riêng đối với việc khai thác khoáng sản tận thu, mức thu phí bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 58.25 -0.21%
Đồng USD/lb 2.3485 1.25%
Chì USD/tấn 1,673.75 -0.36%
Aluminum USD/tấn 1,512.50 0.33%
Thiếc USD/tấn 14,960.00 -0.88%
Kẽm USD/tấn 1,938.00 0.36%
Nickel USD/tấn 11,695.50 -0.02%

Các đơn vị thành viên