09:59 ICTChủ nhật, 26/01/2020
Thiết bị mới cảnh báo khả năng nổ bụi than hầm lò
Thứ Hai, ngày 28/05/2012

Nổ bụi than là một trong những nguy cơ gây tổn thất nặng nề về con người và thiết bị trong khai thác than hầm lò. Mới đây, NIOSH (National Institute on Occupational Safety and Health) vừa giới thiệu một loại thiết bị cảnh báo khả năng nổ bụi than CDEM 1000.

Đây là loại thiết bị cầm tay, dễ sử dụng, được thiết kế nhằm cảnh báo trực tiếp khả năng gây nổ của hỗn hợp bụi than và bụi đá, phù hợp với Điều 30, Phần 75.403, Quy phạm An toàn Liên bang Mỹ.

 

Trước khi được giới thiệu trên thị trường, sản phẩm CDEM 1000 đã được thử nghiệm tại Phòng thí nghiệm của NIOSH tại Pittsburgh. CDEM 1000 đã đáp ứng được các yêu cầu của công nhân mỏ cũng như của các thanh tra an toàn, giúp các công nhân mỏ nhận biết và loại trừ các nguy cơ cháy nổ trong môi trường có mức bụi đá không phù hợp. Ngoài ra, thiết bị này cũng giúp cho người sử dụng xác định mức cân bằng hiệu quả giữa các mức bụi than và bụi đá.

 

Thiết bị có kích thước 5,5 x 2,4 x 1,2 insơ và nặng khoảng 0,5 pao (0, 227 kg), màn hình LCD, có khả năng hiển thị 70 – 100% bụi than, tùy theo trọng lượng bụi. Thiết bị sử dụng nguồn điện ắcqui kiềm 9 vôn (Duracell MN 1604). Độ chính xác là +/- 2% bụi đá đối với hỗn hợp bụi có trên 70% bụi đá. Việc vận hành thiết bị CDEM 1000 được dựa trên sự khác biệt trong hệ số phản xạ quang giữa bụi than sẫm màu hơn và bụi đá trơ nhạt màu hơn. Hỗn hợp bụi than và bụi đá trở lên nhạt màu hơn khi hàm lượng bụi đá tăng lên. Khi hàm lượng bụi đá càng tăng thì nguy cơ gây nổ của hỗn hợp bụi than càng giảm.

 

Khi mức bụi đá không đủ, màn hình sẽ hiện thị dấu hiệu ***RED***, cảnh báo sự nguy hiểm, còn khi hàm lượng bụi đá tăng lên, đạt mức an toàn tối thiểu, màn hình sẽ hiển thị dấu hiệu ***GREEN***. Thiết bị CDEM 1000 đặt mức bụi đá an toàn nhỏ nhất không dưới 80% trong trường hợp có sự tồn tại của khí mêtan./.

 

Giá vàng

Loại Mua Bán
Vàng miếng SJC 43,450 43,850
Vàng ép vỉ Hưng Thịnh Vượng 43,500 43,900

Giá than và các kim loại cơ bản

Mặt hàng ĐVT Giá % thay đổi
Than USD/tấn 68.53 -0.20%
Đồng USD/lb 2.6886 -1.65%
Chì USD/tấn 1,952.00 -1.01%
Aluminum USD/tấn 1,781.00 -0.78%
Thiếc USD/tấn 16,850.00 -1.06%
Kẽm USD/tấn 2,341.00 -0.13%
Nickel USD/tấn 12,872.00 -3.03%

Các đơn vị thành viên